Vé máy bay các chặng nội địa và quốc tế của VietnamAirlines, Jetstar, VietjetAir, Air Mekong - Phòng vé máy bay Hải Tứ - HaiTu.com.vn

Các dịch vụ của phòng vé Hải Tứ
Các dịch vụ của phòng vé Hải Tứ
phong ve may bay tai Da Nang

VÉ MÁY BAY CHẶNG NỘI ĐỊA VÀ QUỐC TẾ CỦA VIETNAM AIRLINES, JETSTAR, VIETJETAIR, AIR MEKONG

 

+ Tư vấn, đặt giữ chỗ miễn phí và xuất vé trực tiếp tại văn phòng, qua điện thoại, fax, email cho khách hàng – Hoạt động 24/24

+ Cập nhật thường xuyên và liên tục các chương trình khuyến mại vé giá rẻ của các hãng hàng không

+ Hệ thống vé điện tử - hiện đại – tiết kiệm – thuận tiện – nhanh chóng

+ Giao vé miễn phí trong nội thành

Cam kết của chúng tôi:

+ Bán đúng giá hãng hàng không quy định

+ Tư vấn đặt giá vé rẻ nhất cho khách hàng

+ Cắt hoa hồng cao cho vé đoàn

+ Hoạt động 24/7.Hotlines: 0905 174 220

MỨC GIÁ HẤP DẪN – DỊCH VỤ ĐA DẠNG – ĐẶT VÉ CÀNG SỚM GIÁ VÉ CÀNG RẺ!



Xin thông báo biểu giá vé hạng phổ thông trong nước như sau:

Ghi chú:

** HAN (Hà Nội) – DAD (Đà Nẵng) – HUI (Huế) – CXR, NHA (Nha Trang) – SGN (Sài Gòn) – DIN (Điện Biên) – BMW (Buôn Ma Thuột) – VCA (Cần Thơ) – VDH (Đồng Hới) – DLI (Đà Lạt) - PXU (Pleiku) - PQC (Phú Quốc)

** Gía vé dưới đây đã bao gồm đầy đủ thuế VAT, lệ phí sân bay.

*** VIETNAM AIRLINES: ( Đã tăng từ ngày 15/12/2011 đến ngày 31/12/2012)

HAN – DIN: 605.000 (P) - 770.000(E) - 935.000 (Q) – 1.045.000 (R) – 1.265.000 (M) – 1.375.000 (L) – 1.505.000 (K)

HAN – VDH: 605.000 (P) - 770.000(E) - 935.000 (Q) – 1.045.000 (R) – 1.265.000 (M) – 1.375.000 (L) – 1.505.000 (K)

HAN – HUI: 715.000 (P) – 910.000 (E) – 1.100.000 (Q) – 1.265.000 (R) – 1.650.000 (M) – 1.815.000 (L) – 2.010.000 (K)

HAN – DAD: 715.000 (P) – 910.000 (E) – 1.100.000 (Q) – 1.265.000 (R) – 1.650.000 (M) – 1.815.000 (L) – 1.925.000 (K)

HAN – NHA: : 1.210.000 (P) – 1.430.000 (E) – 1.705.000 (Q) – 1.925.000 (R) – 2.365.000 (M) – 2.585.000 (L) – 2.870.000 (K)

HAN – DLI: 1.210.000 (P) – 1.430.000 (E) – 1.705.000 (Q) – 1.925.000 (R) – 2.365.000 (M) – 2.585.000 (L) – 2.870.000 (K)

HAN – SGN: 1.210.000 (P) – 1.430.000 (E) – 1.705.000 (Q) – 1.925.000 (R) – 2.365.000 (M) – 2.585.000 (L) – 2.870.000 (K)

HAN – VCA: 1.430.000 (P) – 1.705.000 (E) – 1.980.000 (Q) – 2.255.000 (R) – 2.805.000 (M) – 3.080.000 (L) – 3.520.000 (K)

HAN – BMV: 1.210.000 (P) – 1.430.000 (E) – 1.705.000 (Q) – 1.925.000 (R) – 2.365.000 (M) – 2.585.000 (L) – 2.870.000 (K)

HAN – UIH: 1.210.000 (P) – 1.430.000 (E) – 1.650.000 (Q) – 1.805.000 (R) – 2.200.000 (M) – 2.365.000 (L) – 2.585.000 (K)

*** AIR MEKONG (Giá chưa bao gồm phí dịch vụ):

HAN – BMV: 1.060.000 (T) – 1.285.000 (V) – 1.490.000 (N) – 1.655.000 (L) – 1.985.000 (H) - 2.115.000 (B) - 3.090.000 (C)

HAN – PXU: 1.060.000 (T) – 1.285.000 (V) – 1.490.000 (N) – 1.655.000 (L) – 1.985.000 (H) - 2.115.000 (B) - 3.090.000 (C)

HAN – DAD: 550.000 (E) – 775.000 (V) – 940.000 (N) – 1.050.000 (L) – 1.305.000 (H) - 1.415.000 (B) - 2.370.000 (C)
HAN – SGN : 995.000 (E) – 1.285.000 (V) – 1.490.000 (N) – 1.655.000 (L) – 1.985.000 (H) - 2.115.000 (B) - 3.090.000 (C)

HAN – PQC: 1.985.000 (N) – 2.260.000 (L) – 2.570.000 (M) – 2.615.000 (H) - 3.185.000 (J) - 5.330.000 (C)

HAN – VCS: 1.985.000 (N) – 2.260.000 (L) – 2.570.000 (M) – 2.615.000 (H) - 3.185.000 (J) - 5.330.000 (C)

Ghi chú:

** HAN (Hà Nội) – DAD (Đà Nẵng) – HUI (Huế) – CXR, NHA (Nha Trang) – SGN (Sài Gòn) – DIN (Điện Biên) – BMW (Buôn Ma Thuột) – VCA (Cần Thơ) – VDH (Đồng Hới) – DLI (Đà Lạt) - PXU (Pleiku) - PQC (Phú Quốc)

** Gía vé trên đã bao gồm đầy đủ thuế VAT, lệ phí sân bay.

*** JETSTAR PACIFIC AIRLINES:

HAN – DAD: 520.000 – 570.000 – 630.000 – 730.000 – 830.000

HAN – SGN: 500.000 – 940.000 – 1.010.000 – 1.120.000 – 1.230.000 – 1.340.000 – 1.450.000 – 1.560.000 – 1.670.000 - 1.780.000 - 1.890.000

HAN – CXR: 1.050.000 – 1.095.000 – 1.255.000 – 1.360.000 – 1.515.000 – 1.740.000 – 2.035.000

** Gía vé trên đã bao gồm đầy đủ thuế VAT, lệ phí sân bay.

*** VIETJET AIRLINES:

HAN – SGN : 850.000 - 1.140.000 – 1.290.000 – 1.440.000 – 1.590.000 – 1.740.000 – 1.890.000

SGN - DAD : 650.000 – 850.000 – 1.140.000 - 1.290.000 – 1.440.000 – 1.590.000 – 1.740.000

Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ: 

PHÒNG VÉ MÁY BAY HẢI TỨ.  Đ/C.  268 ĐỐNG ĐA, TP. ĐÀ NẴNG

TEL  (0511) 3898 255/355/455.

Thời gian làm việc: Giờ hành chính: 8h00 - > 17h30 tất cả các ngày trong tuần

Ngoài giờ hành chính: 0905 174 220

Phòng vé máy bay Hải Tứ là phòng vé máy bay tại Đà Nẵng chuyên bán vé máy bay quốc tế uy tín nhất tại Đà Nẵng, là đại lý vé máy bay tại Đà Nẵng, phòng vé máy bay Hải Tứ tự hào là đại lý của các hãng máy bay nổi tiếng tại Việt Nam và thế giới